Thực đơn tháng 1/2026
Lượt xem:
| ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ YÊN MÔ | |||||||||
| TRƯỜNG MẦM NON KHÁNH DƯƠNG | |||||||||
| BẢNG THỰC ĐƠN THÁNG 01 NĂM 2026 | |||||||||
| TUẦN 01 Từ ngày 05 – 09/01/2026 | |||||||||
| Bữa | Chế độ | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | |||
| Sáng | MG,NT | Cơm/Cơm nát | Cơm/Cơm nát | Cơm/Cơm nát | Cơm/Cơm nát | Cơm/Cơm nát | |||
| Thịt sốt đậu phụ cà chua | Thịt gà hầm khoai tây cà rốt | Chả trứng tôm thịt | Thịt bò hầm bí đỏ | Thịt kho trứng cút | |||||
| Canh cua mùng tơi | Canh gà bí xanh cà rốt | Canh cua mồng tơi | Canh xương thịt củ cải khoai tây | Canh cua mồng tơi rau đay | |||||
| Phụ | MG,NT | Sữa bột mega | Sữa bột mega | Sữa bột mega | Sữa bột mega | Sữa bột mega | |||
| Chiều | MG | Phở thịt bò | Cháo xương thịt đậu xanh khoai lang | Phở thịt vịt | Cháo thịt gà cà rốt | Phở thịt ngan | |||
| NT | Phở thịt bò | Cháo xương thịt đậu xanh khoai lang | Cơm/Cơm nát | Cháo thịt gà cà rốt | Cơm/Cơm nát | ||||
| Thịt vịt hầm khoai tây | Thịt ngan hầm khoai tây | ||||||||
| Canh vịt bí xanh | Canh ngan rau cải thảo | ||||||||
| Lưu ý Đối với các độ tuổi nhà trẻ các loại thực phẩm chế biến nhỏ hơn. | |||||||||
| BẢNG THỰC ĐƠN THÁNG 01 NĂM 2026 | ||||||
| TUẦN 02 Từ ngày 12 – 16/01/2026 | ||||||
| Bữa | Chế độ | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 |
| Trưa | MG,NT | Cơm/Cơm nát | Cơm/Cơm nát | Cơm/Cơm nát | Cơm/Cơm nát | Cơm/Cơm nát |
| Thịt ngan hầm củ quả | Tôm rim thịt củ quả | Thịt lợn xào su su | Trứng đúc thịt | Thịt bò hầm khoai tây | ||
| Canh ngan củ cải bí đỏ | Canh cua rau mồng tơi | Canh riêu cá | Canh cua mồng tơi | Canh xương thịt rau cải thảo | ||
| Phụ | MG,NT | Sữa bột mega | Sữa bột mega | Sữa bột mega | Sữa bột mega | Sữa bột mega |
| MG | Cháo thịt bò cà rốt | Phở thịt vịt | Cháo thịt ngan khoai tây | Phở thịt gà | Cháo xương thịt bí đỏ | |
| Chiều | NT | Cháo thịt bò cà rốt | Cơm/Cơm nát | Cháo thịt ngan khoai tây | Cơm/Cơm nát | Cháo xương thịt bí đỏ |
| Thịt vịt hầm khoai tây | Thịt gà xào su su | |||||
| Canh vịt bí xanh | Canh gà bí xanh | |||||
| BẢNG THỰC ĐƠN THÁNG 01 NĂM 2026 | |||||||||||||
| TUẦN 03 Từ ngày 18 – 23/01/2026 | |||||||||||||
| Bữa | Chế độ | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | |||||||
| Sáng | MG,NT | Cơm/Cơm nát | Cơm/Cơm nát | Cơm/Cơm nát | Cơm/Cơm nát | Cơm/Cơm nát | |||||||
| Thịt sốt đậu phụ cà chua | Thịt gà hầm khoai tây cà rốt | Chả trứng tôm thịt | Thịt bò hầm bí đỏ | Thịt kho trứng cút | |||||||||
| Canh cua mùng tơi | Canh gà bí xanh cà rốt | Canh cua mồng tơi | Canh xương thịt củ cải khoai tây | Canh cua mồng tơi rau đay | |||||||||
| Phụ | MG,NT | Sữa bột mega | Sữa bột mega | Sữa bột mega | Sữa bột mega | Sữa bột mega | |||||||
| Chiều | MG | Phở thịt bò | Cháo xương thịt bí đỏ | Phở thịt vịt | Cháo thịt gà cà rốt | Phở thịt ngan | |||||||
| NT | Phở thịt bò | Cơm/Cơm nát | Phở thịt vịt | Cơm/Cơm nát | Phở thịt ngan | ||||||||
| Thịt lợn xào su su | Thịt gà hầm khoai tây | ||||||||||||
| Canh thịt cà chua trứng | Canh gà bí xanh | ||||||||||||
| BẢNG THỰC ĐƠN THÁNG 01 NĂM 2026 | |||||||||||||
| TUẦN 04 Từ ngày 26 – 30/01/2026 | |||||||||||||
| Bữa | Chế độ | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 | |||||||
| Trưa | MG,NT | Cơm/Cơm nát | Cơm/Cơm nát | Cơm/Cơm nát | Cơm/Cơm nát | Cơm/Cơm nát | |||||||
| Thịt ngan hầm củ quả | Tôm rim thịt củ quả | Thịt lợn xào su su | Trứng đúc thịt | Thịt bò hầm khoai tây | |||||||||
| Canh ngan củ cải bí đỏ | Canh cua rau mồng tơi | Canh riêu cá | Canh cua mồng tơi | Canh xương thịt rau cải thảo | |||||||||
| Phụ | MG,NT | Sữa bột mega | Sữa bột mega | Sữa bột mega | Sữa bột mega | Sữa bột mega | |||||||
| MG | Xôi thịt nạc | Phở thịt vịt | Cháo thịt ngan khoai tây | Phở thịt gà | Cháo xương thịt bí đỏ | ||||||||
| Chiều | NT | Cháo xương thịt khoai tây | Phở thịt vịt | Cơm/Cơm nát | Phở thịt gà | Cháo xương thịt bí đỏ | |||||||
| Thịt ngan hầm khoai tây | |||||||||||||
| Canh ngan rau cải thảo | |||||||||||||
| Lưu ý Đối với các độ tuổi nhà trẻ các loại thực phẩm chế biến nhỏ hơn.
|
|||||||||||||